Home / Tin Tuyển Sinh / Tham khảo điểm chuẩn 64 trường Đại học, cao đẳng phía Nam năm 2015

Tham khảo điểm chuẩn 64 trường Đại học, cao đẳng phía Nam năm 2015

Để các bạn thí sinh năm 2016 có cơ sở lựa chọn trường sẽ nộp hồ sơ xét tuyển trong vài ngày tới, Docnhanh.net tổng hợp lại điểm trúng tuyển của 64 trường Đại học, cao đẳng phía Nam năm 2015. Đây sẽ là cơ sở cực kỳ quan trọng để các bạn thí sinh năm 2016  chuẩn bị cho một quyết định quan trọng của đời mình. Docnhanh.net chúc các bạn may mắn. 

64. ĐH Văn hóa TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 63 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

63. ĐH Xây dựng Miền Tây

– Trình độ Đại học: Điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

 – Trình độ Cao đẳng: Điểm chuẩn trúng tuyển là 12 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

62. ĐH Tiền Giang

Điểm chuẩn 61 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 61 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 61 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

61. ĐH Đồng Tháp

Điểm chuẩn 60 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 60 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

60. ĐH Bà Rịa Vũng Tàu

Điểm chuẩn 59 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

59. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Ngành Y đa khoa có 794 thí sinh trúng tuyển, điểm chuẩn 24. Có 5 thí sinh được tuyển thẳng và 1 thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển.

Ngành Răng hàm mặt có 30 thí sinh trúng tuyển điểm chuẩn: 24,75.

Ngành Y tế cộng đồng có 30 thí sinh trúng tuyển, điểm trúng tuyển 23,35.

Ngành Điều dưỡng có 200 thí sinh trúng tuyển, điểm chuẩn 22.

Ngành Xét nghiệm y học có 50 thí sinh trúng tuyển, điểm chuẩn 23,75.

Ngành Kỹ thuật hình ảnh có 30 thí sinh trúng tuyển, điểm chuẩn 23,50.

Ngành Khúc xạ nhãn khoa có 30 trúng tuyển, điểm chuẩn 23,25.

Hệ Cao đẳng hộ sinh có 100 thí sinh trúng tuyển, điểm chuẩn 20,50.

 

58. ĐH Y dược Cần Thơ

Điểm chuẩn 58 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

57. Đại học Ngoại thương TPHCM

Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

56. ĐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

55. ĐH Quy Nhơn

* Hệ Đại học:

Điểm chuẩn 55 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 55 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 55 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

* Hệ Cao đẳng:

Điểm chuẩn 55 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

54. ĐH An Giang

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

53. ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

* Hệ Đại học

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

* Điểm trúng tuyển hệ liên thông:

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 52 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

52. ĐH Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

51. ĐH Kinh tế luật TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

50. ĐH Công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 50 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

49. ĐH Hoa Sen

* Hệ Đại học:

Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

* Hệ Cao đẳng:

Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

48. ĐH Y dược TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 47 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 47 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

47. ĐH Ngân hàng TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 46 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

46. ĐH Quốc tế- ĐH Quốc gia TP Hô Chí Minh

Điểm chuẩn 45 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

45. ĐH Mở TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

44. ĐH Luật TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 43 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

43. ĐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

42. ĐH Bách khoa TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

41. ĐH Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

40. ĐH Quốc tế Sài Gòn

1. Phương thức 1. Xét tuyển dựa vào kết quả lớp 12:

–       Tốt nghiệp THPT;

–       Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6,5 trở lên (đại học), 6,0 trở lên (cao đẳng);

–       Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt từ 6,5 trở lên (đại học), 6,0 trở lên (cao đẳng);

–       Xếp loại hạnh kiểm từ Khá trở lên.

2. Phương thức 2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia 2015:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Mức điểm trúng tuyển 

BẬC ĐẠI HỌC

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Quản trị du lịch, Marketing).

D340101

A, A1, D1

 

 

15

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

15

BẬC CAO ĐẲNG

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại, Marketing).

C340101

A, A1, D1

 

12

Tiếng Anh

C220201

D1

12

 

39. ĐH Đà Lạt

1. Điểm chuẩn đại học:

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

2. Điểm chuẩn cao đẳng:

Điểm chuẩn 40 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

38. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 37 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 37 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 37 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

37. ĐH Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 36 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 36 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

36. Đại học Kinh tế TPHCM

– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh thương mại: 31,67 điểm (tuyển sinh khối D1; trong đó môn tiếng Anh nhân hệ số 2);

– Đối với các ngành còn lại: 23,25 điểm (tuyển sinh khối A, A1 và D1; các môn thi không nhân hệ số). Trường hợp các thí sinh cùng mức điểm 23,25, trường áp dụng tiêu chí phụ là môn Toán từ 7,0 điểm trở lên.

Chú ý: Điểm chuẩn nêu trên đã tính điểm cộng của các thí sinh thuộc diện ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh.

Tổng số thí sinh trúng tuyển: 4,461.

35. CĐ Kỹ thuật Vinatex TP Hồ Chí Minh

Trường CĐ Kỹ thuật Vinatex TP.HCM vừa công bố điểm trúng tuyển cho tất cả các ngành là 12.

34. ĐH Cần Thơ

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

33. CĐ Bách Việt

Điểm trúng tuyển các khối xét tuyển: 12 điểm  đối với thí sinh phổ thông ở khu vực 3 (không có điểm liệt và không nhân hệ số).

32. CĐ Công nghệ Thủ Đức

Điểm chuẩn 29 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

31. CĐ Kinh tế TP.HCM

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển tất cả các tổ hợp

1

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

C340301

14,75

2

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD và QTKDXNK)

C340101

14,50

3

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

C340120

14,00

4

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

C220201

15,75

5

Công tác xã hội (chuyên ngành Công tác xã hội)

C760101

12,00

 

30. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 

STT

Tên ngành

Điểm chuẩn

Danh sách trúng tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.00

Xem danh sách tại đây

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

16.75

Xem danh sách tại đây

3

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

15.50

Xem danh sách tại đây

4

Công nghệ Thông tin

14.50

Xem danh sách tại đây

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

16.00

Xem danh sách tại đây

6

Công nghệ KT Điều khiển và Tự động Hóa

15.25

Xem danh sách tại đây

7

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)

15.75

Xem danh sách tại đây

8

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông

15.00

Xem danh sách tại đây

9

Kế toán

14.50

Xem danh sách tại đây

 

 

29. ĐH Văn hóa TP.HCM

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

Môn xét tuyển/thi

Điểm chuẩn

I. Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

1                       

Khoa học Thư viện

D320202

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

2                       

Bảo tàng học

D320305

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

3                       

Việt Nam học

D220113

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

19.25

4                       

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.25

5        

Quản Lý văn hóa

D220342

C00

D01

R00

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

– Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật

17.5

6                       

Văn hoá các Dân tộc Thiểu số Việt Nam

D220112

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

7        

Văn hoá học

D220340

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

18.25

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

 

 

1                       

Khoa học Thư viện

C320202

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

2                       

Việt Nam học

C220113

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

14.0

3                       

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

4                       

Quản Lý văn hóa

C220342

C00

D01

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

 

Trường cũng thông báo chỉ tiêu và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 các ngành đào tạo bậc CĐ, cụ thể như bảng sau: 

STT

Tên Ngành

ngành

Chỉ

tiêu

Khối

Xét tuyển

Điểm

xét tuyển

1

Khoa học thư viện

C320202

40

C00

12.0 điểm

D01

3

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

50

C00

12.0 điểm

D01

4

Quản lý Văn hoá

C220342

60

C00

12.0 điểm

D01

Tổng cộng

150

 

 

 

28. ĐH Thủ Dầu Một 

STT

Ngành học

Mã Ngành

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

(cho tất các tổ hợp môn xét tuyển)

Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Điểm chuẩn nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung

CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

1

Luật

D380101

19

0

X

2

Kế toán

D340301

17,25

0

X

3

Quản trị Kinh doanh

D340101

17,25

0

X

4

Tài chính – Ngân hàng

D340201

15,5

0

X

5

Kỹ thuật Xây dựng

D580208

15,5

0

X

6

Kiến trúc

D580102

15

60

15

7

Quy hoạch Vùng và Đô thị

D580105

15

70

15

8

Khoa học Môi trường

D440301

15

90

15

9

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

16

0

X

10

Kỹ thuật Điện – Điện tử

D520201

16,5

0

X

11

Quản lý Công nghiệp

D510601

16

0

X

12

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

15

0

X

13

Hệ thống Thông tin

D480104

15

40

15

14

Hóa học

D440112

15,5

0

X

15

Ngôn ngữ Anh

D220201

18

0

X

 

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

15,5

0

X

17

Công tác Xã hội

D760101

16

0

X

18

Giáo dục học

D140101

16,5

0

X

19

Giáo dục Mầm non

D140201

16

0

X

20

Giáo dục Tiểu học

D140202

21

0

X

21

Sư phạm Ngữ văn

D140217

18,5

0

X

22

Sư phạm Lịch sử

D140218

17,5

0

X

CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

C510301

13,5

0

X

2

Giáo dục Mầm non

C140201

12

0

X

3

Sư phạm Toán học

C140209

20

0

X

4

Sư phạm Vật lý

C140211

18,5

0

X

5

Sư phạm Sinh học

C140213

14

0

X

6

Sư phạm Địa lý

C140219

15,5

0

X


GHI CHÚ:

– Điểm chuẩn trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên.

– Các ngành đánh dấu “X” không nhận hồ sơ ĐKXT nguyện vọng bổ sung.

– Trường nhận hồ sơ đăng kỷ xét tuyển nguyện vọng bổ sung của tất cả các thí sinh đạt từ điểm chuẩn xét tuyển trở lên. Sau khi kết thúc đợt xét tuyển, Trường xét điểm trúng tuyển theo ngành và xét kết quả từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

27. ĐH Tài nguyên môi trường TP.HCM

Tên ngành

Điểm chuẩn phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia 2015 tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì. (Nhóm Học sinh phổ thông- khu vực 3)

Tổ hợp A00
(Toán-Vật lý-Hóa học)

Tổ hợp A01
(Toán-Vật lý-Tiếng Anh)

Tổ hợp B00
(Toán-Sinh học-Hóa học)

Tổ hợp D01
(Toán-Tiếng Anh-Ngữ Văn)

Cấp thoát nước

18.25

18.25

18.25

18.25

Quản trị kinh doanh

18.75

18.75

18.75

18.75

Địa chất học

16.75

16.75

16.75

16.75

Khí tượng học

16.25

16.25

16.25

16.25

Thủy văn

15.75

15.75

15.75

15.75

Công nghệ thông tin

18.25

18.25

18.25

18.25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19.25

19.25

19.25

19.25

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

16.5

16.5

16.5

16.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18.25

18.25

18.25

18.25

Quản lý đất đai

18.75

18.75

18.75

18.75

Tên ngành

Điểm chuẩn phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT. (Nhóm học sinh phổ thông- khu vực 3)

Tổ hợp A00
(Toán-Vật lý-Hóa học)

Tổ hợp A01
(Toán-Vật lý-Tiếng Anh)

Tổ hợp B00
(Toán-Sinh học-Hóa học)

Tổ hợp D01
(Toán-Tiếng Anh-Ngữ Văn)

Cấp thoát nước

23.3

23.3

23.4

Quản trị kinh doanh

25.0

25.0

25.4

25.1

Địa chất học

20.2

20.2

20.5

Khí tượng học

20.9

25.0

20.5

20.9

Thủy văn

21.1

21.4

19.0

19.4

Công nghệ thông tin

22.8

22.8

22.9

25.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

25.6

26.3

25.6

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

20.6

20.9

20.6

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

23.9

25.0

23.9

24.0

Quản lý đất đai

24.9

24.9

24.9

25.2

 

26. ĐH Sài Gòn

STT

Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Mã ngành

Điểm
trúng tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Khối ngành ngoài sư phạm:

 

 

 

 

1

Việt Nam học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

D220113A

21,25

 

(CN Văn hóa – Du lịch)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D220113B

18,75

2

Ngôn ngữ Anh
(CN Thương mại và Du lịch)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201A

30,25

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201B

28,25

3

Quốc tế học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212A

26,50

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212B

24,58

4

Tâm lí học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D310401A

19,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D310401B

18,25

5

Khoa học thư viện

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D320202A

17,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D320202B

17,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D320202C

19,75

6

Quản trị kinh doanh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340101A

27,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340101B

28,50

7

Tài chính – Ngân hàng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340201A

25,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340201B

27,50

8

Kế toán

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340301A

26,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340301B

28,00

9

Quản trị văn phòng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D340406A

19,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D340406B

20,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D340406C

22,25

10

Luật

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

D380101A

28,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn

D380101B

28,25

11

Khoa học môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D440301A

21,00

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D440301B

18,50

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D440301C

20,00

12

Toán ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D460112A

28,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D460112B

25,75

13

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D480201A

28,83

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D480201B

27,58

14

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510301A

20,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510301B

18,25

15

Công nghệ kĩ thuật điện tử,

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510302A

20,75

 

truyền thông

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510302B

19,00

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510406A

20,25

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D510406B

18,25

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D510406C

19,50

17

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520201A

19,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520201B

18,25

18

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520207A

19,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520207B

18,25

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

 

19

Quản lý giáo dục

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140114A

19,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140114B

19,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D140114C

20,75

20

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

D140201A

31,50

 

 

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

D140201B

28,75

 

 

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

D140201C

28,83

21

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140202A

21,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140202B

21,75

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

D140202C

21,75

22

Giáo dục chính trị

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140205A

19,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140205B

19,00

23

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D140209A

33,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D140209B

31,50

24

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

D140211

31,75

25

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

D140212

32,25

26

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

D140213

29,25

27

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

D140217A

31,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

D140217B

28,67

28

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

D140218A

29,92

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

D140218B

28,00

29

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

D140219A

30,67

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

D140219B

31,00

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

D140219C

30,33

30

Sư phạm Âm nhạc

Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Ngữ văn

Hát – Xướng âm,
Thẩm âm – Tiết tấu

D140221A

32,00

 

 

Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Tiếng Anh

Hát – Xướng âm,
Thẩm âm – Tiết tấu

D140221B

32.00

31

Sư phạm Mĩ thuật

Hình họa, Trang trí, Ngữ văn

Hình họa,
Trang trí

D140222A

26,50

 

 

Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh

Hình họa,
Trang trí

D140222B

26.50

32

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231A

31,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231B

29,00

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

33

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

C140201A

30,25

 

 

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

C140201B

27,75

 

 

Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện –
Đọc diễn cảm

C140201C

27,33

34

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140202A

20,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140202B

21,00

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140202C

21,25

35

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140204A

18,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140204B

18,75

36

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

C140209A

31,25

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

C140209B

29,25

37

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

C140211

29,50

38

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

C140212

30,25

39

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

C140213

27,17

40

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140214A

16,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140214B

18,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140214C

18,75

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140214D

17,50

41

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140215A

15,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140215B

18,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140215C

18,50

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140215D

18,50

42

Sư phạm Kinh tế Gia đình

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140216A

16,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140216B

19,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140216C

19,00

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140216D

19,00

43

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

C140217A

29,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

C140217B

25,75

44

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

C140218A

27,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

C140218B

25,17

45

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

C140219A

28,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

C140219B

29,00

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

C140219C

26,00

46

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231A

29,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231B

26,50

25. ĐH Nguyễn Tất Thành 

– Bậc Đại học, ngành Dược học (Mã ngành: D720401): từ 18.75 điểm trở lên.
– Bậc Đại học, các ngành khác: từ 15 điểm trở lên.
– Bậc Cao đẳng: từ 12 điểm đến nhỏ hơn 15 điểm cho tất cả các ngành.

24. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Điểm chuẩn 21 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 21 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 21 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 21 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

23. ĐH Xây dựng miền Tây

– Trình độ Đại học: Điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

– Trình độ Cao đẳng: Điểm chuẩn trúng tuyển là 12 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

22. ĐH Quốc tế Hồng Bàng

Theo đó điểm trúng tuyển xét kết quả thi THPT ở bậc ĐH 15 điểm, bậc CĐ 12 điểm; xét học bạ THPT: ĐH 18 điểm (ngành dược học 19 điểm), CĐ 16,5 điểm.

Nhà trường còn 1.400 chỉ tiêu ĐH và 500 chỉ tiêu CĐ xét tuyển NV bổ sung theo hai phương thức cho tất cả các khối ngành: mỹ thuật công nghiệp, kiến trúc, giáo dục thể chất, kinh tế, du lịch, khoa học xã hội, kỹ thuật, khoa học sức khỏe.

Nhà trường nhận hồ sơ NV bổ sung từ ngày 25/8 đến 15/9 với mức điểm cụ thể như sau: xét kết quả kỳ thi THPT: bậc ĐH 15 điểm, ngành dược học : 18 điểm, ngành xét nghiệm y học: 16 điểm; bậc CĐ 12 điểm.

Xét học bạ THPT: bậc ĐH 18 điểm, ngành dược học 21 điểm, ngành xét nghiệm y học 19 điểm và bậc CĐ 16,5 điểm.

21. ĐH Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 20 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

20. ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

19. ĐH Nam Cần Thơ

Điểm chuẩn 18 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

18. CĐ  Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1:

–    Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia: 12 điểm (Bằng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

–     Xét học bạ THPT theo tổ hợp môn xét tuyển: 5.5 điểm trở lên

Thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1:

Với 3.000 chỉ tiêu, trường sẽ tiếp tục dành chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào các khối Kinh tế, Ngoại ngữ, Nghệ thuật, Mỹ thuật công nghiệp và Du lịch với điểm xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ.

 

17. CĐ Kinh tế công nghệ TP Hồ Chí Minh

1. Thí sinh đăng ký xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì đạt 12 điểm tất cả các tổ hợp môn xét tuyển đối với học sinh phổ thông khu vực 3, mức chênh lệch giữa nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1.0 điểm, giữa khu vực ưu tiên là 0.5 điểm.

2. Thí sinh đăng ký xét tuyển điểm học bạ trung học phổ thông: điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển đạt 5.5 điểm.

Các thí sinh trúng tuyển đến tập trung làm thủ tục nhập học từ ngày 25/8/2015 đến ngày 05/9/2015.

 

16. ĐH Tây Đô

Điểm chuẩn trúng tuyển trường ĐH Tây Đô như sau:

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi (không có môn nào đạt điểm từ 01 điểm trở xuống) thuộc nhóm môn xét tuyển theo ngành cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có):

– Đạt từ 15 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14 điểm) trở lên trúng tuyển các ngành bậc đại học.

– Đạt từ 12 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 11 điểm) trở lên trúng tuyển các ngành bậc cao đẳng.

Danh sách thí sinh trúng tuyển các ngành đại học, cao đẳng sẽ được công bố vào ngày 24/8/2015

 

15. ĐH Văn Hiến

TT

Tên ngành, chuyên ngành

Mã ngànhđào tạo

Khối xét tuyển/ Tổ hợp môn xét tuyển

Điểmtrúng tuyển xét tuyển

Học bạ

Nguyện vọng 1  kỳ thi THPT Quốc gia

A

Bậc Đại học

 

 

1

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

D01,C01

18.0

15.0

2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

18.0

15.0

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01, D01, C04

18.0

15.0

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A00, C00

D01, C04

18.0

15.0

5

Quản trị khách sạn 

D340107

18.0

15.0

6

Xã hội học

D310301

A00, C00, D01, C04

18.0

15.0

7

Tâm lý

D310401

A00, B00, C00, D01

18.0

15.0

8

Văn học

D220330

C00, D01, D14, D15

18.0

15.0

9

Việt Nam học 

D220113

18.0

15.0

10

Văn hóa học

D220340

18.0

15.0

11

Ngôn ngữ Anh

D220201

A01, D01, D10, D15

18.0

15.0

12

Ngôn ngữ Nhật

D220209

A01, D01, D10, D15

18.0

15.0

13

Ngôn ngữ Trung Quốc 

D220204

A01, D01, D10, D15:

18.0

15.0

14

Đông phương học

D220213

A01, D01 , C00, D15

18.0

15.0

B

Bậc Cao đẳng

 

 

1

Tin học ứng dụng

C480202

A00, A01, D01, C01

16.5

12.0

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

16.5

12.0

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, D01, C04 

16.5

12.0

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A00, C00, C04, D01:

16.5

12.0

5

Quản trị khách sạn 

C340107

16.5

12.0

6

Tiếng Anh

C220201

A01, D01,D 10, D15

16.5

12.0

7

Tiếng Nhật

C220209

A01, D01, D10, D15

16.5

12.0

8

Tiếng Trung Quốc

C220204

A01, D01, D10, D15:

16.5

12.0

 

Ghi chú: Điểm trúng tuyển không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3.

 

14. ĐH Công nghệ Đồng Nai

Điểm chuẩn 13 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

13. CĐ Công nghệ thông tin TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Nam 2015

 

12. ĐH Nguyễn Tất Thành

Năm nay trường có tổng chỉ tiêu là 6.800, trong đó hệ ĐH 4.800 chỉ tiêu; CĐ 1.500; Trung cấp 500. Hiện tai, nhà trường vẫn còn khoảng 50% chỉ tiêu xét tuyển cho nguyện vọng bổ sung ngày 25/8 tới.

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn thi xét tuyển

 

Điểm trúng tuyển

ĐẠI HỌC:

Dược học

 

Tổ hợp 1: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Lý, Tiếng Anh

 

18.75

 

Điều dưỡng

 

15

 

Công nghệ sinh học

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

15

 

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

 

15

Công nghệ thực phẩm

 

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

15

Kỹ thuật xây dựng

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

 

15

Kỹ thuật điện, điện tử

 

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

15

 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

 

15

Công nghệ thông tin

 

15

 

Kế toán

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

15

 

Tài chính – ngân hàng

 

15

Quản trị kinh doanh

 

15

Quản trị khách sạn

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Sử, Địa

15

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

15

 

Ngôn ngữ Anh

 

Tổ hợp 1: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 3: Văn, Sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

15

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

15

Việt Nam học

 

15

 

Thiết kế đồ họa

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Vẽ NT 1, vẽ NT 2

Tổ hợp 2: Toán, vẽ NT 1, vẽ NT 2

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, vẽ mỹ thuật

Tổ hợp 4: Toán, Lý, vẽ mỹ thuật

 

15

(Môn năng khiếu không bị điểm liệt)

 

 

Luật kinh tế

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

15

 

 

Quản trị nhân lực

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

15

 

 

Kiến trúc

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, vẽ mỹ thuật

Tổ hợp 1: Toán, Lý, vẽ mỹ thuật

15

(Lưu ý môn vẽ mỹ thuật phải đạt từ 3 điểm trở lên)

CAO ĐẲNG:

 

Điều dưỡng

 

Tổ hợp 1: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

 

Dược

 

12

Kỹ thuật Y học

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

12

 

Công nghệ thực phẩm

 

12

Công nghệ sinh học

 

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

 

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

12

Công nghệ may

 

12

Công nghệ thông tin

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

 

12

 

Kế toán

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

12

 

Tài chính – ngân hàng

 

12

Quản trị kinh doanh

 

12

 

Thư ký văn phòng

 

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Sử, Địa

 

12

 

Việt Nam học

 

12

 

Tiếng Anh

 

Tổ hợp 1: Toán, Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 3: Văn, Sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

12

 

Tiếng Trung Quốc

 

12

Tiếng Nhật

 

12

Tiếng Hàn

 

12

Thiết kế đồ họa

Ngữ văn

Toán

12

 

11. ĐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam 2015 10 trường có điểm

Trường ĐH công nghệ thông tin không xét tuyển đợt bổ sung và sẽ nhập học vào ngày 28/8.

10. Đại học Văn Lang

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

9. Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

8. Đại học Công nghệ TP.HCM

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

7. Đại học Hoa Sen

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học miền Nam năm 2015

(Ảnh minh họa)

6. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

 

5. Đại học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

4. Đại học Bình Dương

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

3. Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

2. Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

Điểm chuẩn các trường đại học phía Nam năm 2015

1. Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM

Điểm chuẩn các trường đại học miền Nam năm 2015

Theo: Tổng hợp

Các e thấy hay thì chia sẽ nhé...Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
The following two tabs change content below.
Nguyễn Văn Huy

Nguyễn Văn Huy

Thầy: Nguyễn Văn Huy Cảm ơn các đồng nghiệp, các em học sinh và quý phụ huynh luôn ủng hộ, giúp đỡ thầy Huy trong công việc giảng dạy.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *